Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Yeu1.gif

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bai lop 5 toan viêt cac so đo khối lương dưới dạng số thập phan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:59' 23-05-2014
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    Môn: TOÁN
    Lớp: 5
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 5A2!
    TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚ B
    Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
    Tiết 42
    Toán
    Kiểm tra bài cũ:
    1/ Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
    a/ 35m23cm =………..m
    b/ 14m7cm =………..m
    35,23
    14,07
    Toán
    Kiểm tra bài cũ:
    a/ 12,44m =……m…..cm
    2/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    b/ 34,3km =………..m
    12 44
    34300
    tấn
    Toán
    tạ
    g
    dag
    yến
    hg
    kg
    Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
    1tấn = tạ ;
    1tạ = tấn
    0,1
    1kg = tấn
    10
    0,001
    0,01
    1kg = tạ
    Ví dụ:
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
    5kg = tấn
    0,005
    Cách làm: 5 tấn132 kg = tấn
    a) 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    Vậy:5 tấn132kg = tấn
    5,132
    = tấn
    = tấn
    = tấn;
    = tạ
    tạ
    g
    dag
    yến
    hg
    kg
    Ví dụ:
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
    tấn
    Cách làm: 5 tấn 32 kg = tấn
    5,032
    b) 5 tấn 32 kg = tấn.
    b) 5 tấn 32 kg = tấn
    = tấn
    a) 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    5,032
    Vậy: 5 tấn 32 kg = 5,032 tấn.
    Toán
    Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
    Toán
    Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
    Ví dụ:
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
    Cách làm: 5 tấn132 kg = tấn
    a) 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    Vậy: 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    = tấn
    Thực hành:
    Bài 1:
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

    a) 4 tấn 562 kg = tấn ;

    b) 3 tấn 14 kg = tấn.
    c)12 tấn 6 kg = tấn ;
    d) 500 kg = tấn.
    4,562
    tạ
    g
    dag
    yến
    hg
    kg
    tấn
    Thực hành:
    Bài 1:
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

    a) 4 tấn 562 kg = tấn ;
    4,562

    b) 3 tấn14 kg = tấn.
    c) 12 tấn 6 kg = tấn ;
    d) 500 kg = tấn.
    2
    6
    5
    4
    Ví dụ:
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
    a) 5 tấn132kg = tấn ;
    5,132
    Toán
    Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
    Toán
    Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
    Ví dụ:
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
    Cách làm: 5 tấn132 kg = tấn
    a) 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    Vậy: 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    = tấn
    Thực hành:
    Bài 1:
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

    a) 4 tấn 562 kg = tấn ;

    b) 3 tấn 14 kg = tấn.
    c)12 tấn 6 kg = tấn ;
    d) 500 kg = tấn.
    4,562
    3,014
    12,006
    0,5
    Toán
    Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
    Ví dụ:
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
    Cách làm: 5 tấn132 kg = tấn
    a) 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    Vậy: 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    = tấn
    Thực hành:
    Bài 1:
    Bài 2:
    Ví dụ:
    Thực hành:
    Bài 2:
    Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
    Nhóm 1:
    Nhóm 2:
    Nhóm 3:
    Nhóm 4:
    a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
    b) Có đơn vị đo là tạ:
    2 kg 50 g = ;
    10 kg 3 g =
    45 kg 23 g =
    500 g = ;
    2 tạ 50 kg = ;
    34 kg = ;
    3 tạ 3 kg =
    450kg =
    2,05 kg
    45,023 kg
    10,003 kg
    0,5 kg
    2,5 tạ
    0,34 tạ
    3,03 tạ
    4,5 tạ
    Bài 1:
    Toán
    Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
    Toán
    Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
    Ví dụ:
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
    Cách làm: 5 tấn132 kg = tấn
    a) 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    Vậy: 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    = tấn
    Thực hành:
    Bài 1:
    Bài 2:
    Bài 3:
    Bài 3: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày ?
    Bài giải
    Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 1 ngày là:
    6 x 9 = 54 ( kg )
    1620 kg = 1,62 tấn
    Đáp số: 1,62 tấn
    54 x 30 = 1620 ( kg )
    Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
    Cách 1:
    Ví dụ:
    Thực hành:
    Bài 1:
    Bài 2:
    Toán
    Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

    Bài giải
    Lượng thịt để nuôi 1 con sư tử trong 30 ngày là:
    30 x 9 = 270 ( kg )
    1620 kg = 1,62 tấn
    Đáp số: 1,62 tấn
    Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
    Cách 2:
    6 x 270 = 1620 ( kg )
    Bài giải
    Cách 3:
    ( 6 x 9 ) x 30 = 1620 ( kg )
    1620 kg = 1,62 tấn
    Đáp số: 1,62 tấn
    Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
    Bài 3: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày ?
    Toán
    Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
    Toán
    Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
    Ví dụ:
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
    Cách làm: 5 tấn132 kg = tấn
    a) 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    Vậy: 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    = tấn
    Thực hành:
    Bài 1:
    Bài 2:
    Bài 3:

    Củng cố
    Biết ba con : gà , ngỗng , thỏ
    cân nặng lần lượt là :
    Trong các số 512,34 ; 423,15 ; 423,51
    số có chữ số 5 ở hàng phần trăm là:


    Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.


    B. 10 tấn 15 kg = 10,150 kg

    C.
    B. Con ngỗng
    Trong ba con trên ,con nào nặng nhất.
    .
    Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng.

    8 kg 532 g = 8,532 kg
    A.
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    0
    B. 8 kg 532 g = 85,32 kg
    C. 8 kg 532 g = 0,8532 kg
    Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
    A. 10 tấn 15 kg = 10,15 kg
    10 tấn15 kg = 10,015 kg

    B. 423,51
    A. 512,34
    423,15
    C.
    1,85 kg ; 3,6 kg ; 3000 g.
    A. Con gà
    C. Con thỏ
    1
    2
    3
    4
    Ô CỬA BÍ MẬT
    Toán
    Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
    Ví dụ:
    Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
    Cách làm: 5 tấn132 kg = tấn
    a) 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    Vậy: 5 tấn132kg = tấn
    5,132
    = tấn
    Thực hành:
    Bài 1:
    Bài 2:
    Bài 3:

    Dặn dò
    CHÚC QUÝ THẦY CÔ
    CÙNG CÁC EM SỨC KHOẺ
     
    Gửi ý kiến